Môi trường chuyên chở giúp bảo quản vi khuẩn có trong bệnh phẩm tồn tại trong một thời gian dài. Khả năng bảo quản tùy thuộc vào từng loại môi trường.
Thông tin cụ thể:
| Sản phẩm | Mã số | Mô tả | Quy cách | Hạn sử dụng |
| Cary Blair | MI 001 CP | Bảo quản và chuyên chở mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh lâm sàng. Thời gian bảo quản bệnh phẩm 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC.
Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1). |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| Stuart Amies | MI 002 CP | Bảo quản và chuyên chở các loại bệnh phẩm khác nhau như mủ – dịch tiết, tai – mũi – xoang, quệt hầu họng, quệt sinh dục… Thời gian bảo quản bệnh phẩm 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC.
Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1) hoặc tăm bông mãnh lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1). |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| Carybac | MI 003 CP | Bảo quản và chuyên chở bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí. Thời gian bảo quản bệnh phẩm 24 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC.
Môi trường được chứa trong tube thủy tinh nắp vặn có kích thước 100 × 16mm. |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| Hport | MI 004 CP | Bảo quản và chuyên chở bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm nuôi cấy tìm vi khuẩn H. pylori. Thời gian bảo quản bệnh phẩm 6 giờ ở nhiệt độ thường.
Môi trường được chứa trong tube eppendorf 1,5mL. |
10 tube / bịch | 12 tháng |
| VTM | MI 005 CP | Bảo quản và chuyên chở bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm tìm virus cúm bằng kỹ thuật PCR hoặc Realtime PCR Thời gian bảo quản bệnh phẩm 24 giờ ở nhiệt độ thường.
Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1) hoặc tăm bông mãnh lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1). |
20 tube / bịch | 12 tháng |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.