Nuôi cấy Môi trường tăng sinh:
Thông tin chi tiết:
| Sản phẩm | Mã số | Mô tả | Quy cách | Hạn sử dụng |
| Selenite Cysteine | MI 001 ER | Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella. Được dùng trong xét nghiệm cấy phân thường quy.
Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1). |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| Peptone kiềm | MI 002 ER | Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Vibrio. Được dùng trong xét nghiệm cấy phân tìm tả.
Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 5mL, kích thước 40 × 16mm. |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| GN broth | MI 003 ER | Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella. Được dùng trong xét nghiệm cấy phân thường quy.
Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài 180mm và đường kính 10mm, phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng (SE 06.1) |
20 tube / bịch | 12 tháng |
| BHI broth | MI 004 ER | Tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ H. influenzae.
Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 5mL, kích thước 40 × 16mm. |
10 lọ / hộp | 12 tháng |
| BHI broth – 5mL | MI 005 ER | Tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ H. influenzae.
Môi trường được chứa trong tube thủy tinh nắp vặn có dung tích 20mL, kích thước 180 × 18mm. |
10 tube / hộp | 12 tháng |
| Môi trường cấy máu kỵ khí | MI 007 ER | Môi trường cấy máu kỵ khí được dùng để thực hiện xét nghiệm cấy máu tìm tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết là vi khuẩn kỵ khí. Môi trường cấy máu kỵ khí được chứa trong chai thủy tinh có dung tích 125mL, đường kính đáy 47mm, chiều cao 105mm. Phía trên là nút cao su và được bảo vệ bởi nắp nhôm. Thành phần môi trường là Fluid Thioglycolate broth có bổ sung SPS và chất khử oxygen. | 01 chai / hộp | 12 tháng |
| BHI broth bổ sung XV | MI 008 ER | Tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, kể cả H. influenzae.
Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 5mL, kích thước 40 × 16mm. |
10 tube / hộp | 12 tháng |
| BHI broth bổ sung Gentamicin | MI 009 ER | Tăng sinh chọn lọc streptococcus.
Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 5mL, kích thước 40 × 16mm. |
10 lọ / hộp | 12 tháng |
Nuôi cấy Môi trường đĩa thạch
| Sản phẩm | Mã số | Mô tả | Quy cách | Hạn sử dụng |
| Thạch máu
(BA) |
MI 001 AP
( 90mm) MI 002 AP ( 60mm) |
Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết (, , ). Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu họng, mủ – dịch tiết … | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch máu có Nalidixic acid (BANg) | MI 003 AP
( 90mm) MI 004 AP ( 60mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc staphylococcus và streptococcus. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết (, , ). Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu họng, mủ – dịch tiết … | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch máu có Gentamicin (BAGe) | MI 005 AP
( 90mm) MI 006 AP ( 60mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc streptococcus. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết (, , ). Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ bệnh phẩm quệt hầu họng. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch máu kỵ khí (BAYK) | MI 007 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn kỵ khí. Áp dụng nuôi cấy phân lập vi khuẩn kỵ khí từ các bệnh phẩm khác nhau (phân, máu, mủ – tiết dịch…). | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch máu ngựa (HBA) | MI 008 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn khó mọc (Haemophilus, Neisseria…) | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Columbia Agar (CBA) | MI 011 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar | MI 009 AP
( 90mm) MI 010 AP ( 60mm) |
Môi trường sinh màu dùng nuôi cấy phân lập và phân biệt các tác nhân gây nhiễm trùng tiểu. Một số tác nhân gây nhiễm trùng tiểu thường gặp có khúm khuẩn đặc trưng như E. coli (hồng tím), Klebsiella, Enterobacter, Citrobacter (xanh biển đậm), Pseudomonas (trắng kem), Proteus (trắng nâu), S. aureus (vàng đục), S. saprophyticus (hồng đục), Enterococus (xanh ngọc).
Ngoài ra, Chromagar có thể dùng để nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm khác như mủ – dịch tiết… |
10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu
(CAXV) |
MI 012 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn khó mọc. Áp dụng phân lập tác nhân nhiễm trùng từ dịch não tủy hoặc các bệnh phẩm vô trùng khác. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu có VCN (CAVCN) | MI 013 AP
( 90mm) |
Thạch nâu có bổ sung vancomycin, colistin, nystatine nuôi cấy chọn lọc Neisseia gonorrhoeae. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu có Bacitracin (CAHI) | MI 014 AP
( 90mm) |
Thạch nâu có bổ sung bacitracin nuôi cấy chọn lọc Haemophilus influenzae. Áp dụng nuôi cấy phân lập bệnh phẩm đường hô hấp. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu có Isovilatex (CAIS) | MI 015 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn khó mọc. Áp dụng nuôi cấy phân lập Gardnerella vaginalis từ bệnh phẩm đường sinh dục. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu có VTAP
(HP – VTAP) |
MI 016 AP
( 90mm) |
Thạch nâu có bổ sung vancomycin, trimethoprime, amphotericin B, polymyxin B để nuôi cấy chọn lọc Helicobacter pylori. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thạch nâu có VTCN
(HP – VTCN) |
MI 017 AP
( 90mm) |
Thạch nâu có bổ sung vancomycin, trimethoprime, colistin, nystatine để nuôi cấy chọn lọc Helicobacter pylori. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Mac Conkey Agar (MC) | MI 018 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc và phân biệt khả năng lên men lactose của trực khuẩn Gram âm, dễ mọc.
Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm khác nhau. |
10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Salmonella Shigella Agar (SS) | MI 019 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. Áp dụng nuôi cấy mẫu phân. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Hektoen Enteric Agar (HE) | MI 020 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella. Áp dụng nuôi cấy mẫu phân. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Mannitol Salt Agar (MSA) | MI 021 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc staphylococcus. Phân biệt S. aureus và S. epidermidis dựa trên khả năng lên men mannitol. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose Agar
(TCBS Agar) |
MI 022 AP
( 90mm) |
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrio. Phân biệt V. cholerae với các loài Vibrio khác dựa trên khả năng lên men sucrose. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Trypticase Soy Agar (TSA) | MI 023 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Nutrient Agar (NA) | MI 024 AP
( 90mm) |
Môi trường dinh dưỡng tối thiểu dùng nuôi cấy vi khuẩn dễ mọc. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Plate Count Agar (PCA) | MI 025 AP
( 90mm) |
Môi trường đếm khúm khuẩn. Áp dụng xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Meat Extract Agar (MEA) | MI 026 AP
( 90mm) |
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrio. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Brain Heart Infusion Agar (BHI Agar) | MI 027 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn khó mọc, nấm men và nấm mốc. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Brain Heart Infusion Agar Chloramphenicol (BHI Cl) | MI 028 AP
( 90mm) |
Môi trường BHI có bổ sung Chloramphenicol dùng phân lập chọn lọc vi nấm. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Sabouraud Dextrose Agar (SAB) | MI 029 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy vi nấm. Áp dụng phân lập vi nấm từ các bệnh phẩm. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Sabouraud Dextrose Chloramphenicol Agar (SAB Cl) | MI 030 AP
( 90mm) MI 031 AP ( 60mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc vi nấm. Áp dụng phân lập vi nấm từ các bệnh phẩm. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar Candida | MI 032 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu để nuôi cấy chọn lọc và phân biệt Candida. Một số Candida thường gây nhiễm trùng có khúm khuẩn đặc trưng như C. albican (xanh lá), C. tropicalis (xanh kim loại), C. krusei (hồng nhạt). | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar ESBL | MI 033 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu để nuôi cấy phát hiện vi khuẩn tiết ESBL. Vi khuẩn tiết ESBL mọc trên môi trường có khúm khuẩn đặc trưng như E. coli (hồng đậm đến đỏ), Klebsiella, Enterobacter, Citrobacter (xanh kim loại), Proteus (nâu có quầng). Vi khuẩn không tiết ESBL bị ức chế và không được mọc trên môi trường. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar MRSA | MI 034 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu dùng phát hiện và phân biệt MRSA (Methicillin Resistant Staphylococcus aureus). MRSA có khúm khuẩn màu tím hoa cà, MSSA (Methicillin Susceptible Staphylococcus aureus) bị ức chế, các vi khuẩn khác có khúm khuẩn màu xanh, không màu hoặc bị ức chế. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Cetrimide Agar | MI 038 AP
( 90mm) |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc và phân biệt Pseudomonas aeruginosa. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar VRE | MI 035 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu dùng phát hiện và phân biệt VRE (Vancomycin resistant Enterococcus). Enterococcus không kháng vancomycin và các vi khuẩn khác bị ức chế. VRE mọc được với khúm khuẩn đặc trưng: E. faecalis, E. faecium (hồng đến tím hoa cà), E. gallinarum, E. casseliflavus (màu xanh). | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar KPC | MI 036 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu dùng phát hiện và phân biệt trực khuẩn Gram ( – ) giảm nhạy cảm với carbapenem bằng cơ chế tiết KPC. Vi khuẩn kháng carbapenem mọc được với khúm khuẩn đặc trưng như E. coli (hồng đậm đến đỏ), Klebsiella, Enterobacter, Citrobacter (xanh kim loại), Pseudomonas (trắng kem). Các vi khuẩn không kháng carbapenem hoặc các vi khuẩn khác bị ức chế. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| DNAse | MI 037 AP
( 90mm) |
Môi trường phát hiện vi khuẩn có deoxyribonuclease Áp dụng xác định staphylococcus gây bệnh. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Bromocresol Purple Agar (BCP) | MI 055 AP
( 90mm) |
Môi trường phân lập phân biệt khả năng lên men lactose của trực khuẩn Gram âm dùng phát hiện coliform. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn BA / MC | MI 048 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm thạch máu (BA) và Mac Conkey Agar (MC). Áp dụng phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các loại bệnh phẩm. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn BA / CAHI | MI 049 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm thạch máu (BA) và thạch nâu có Bacitracin (CAHI). Áp dụng phân lập tác nhân nhiễm trùng từ bệnh phẩm đường hô hấp. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn MC / SAB | MI 050 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Sabouraund Agar (SAB) và Mac Conkey Agar (MC). Áp dụng để phân lập trực khuẩn Gram âm và nấm men từ các loại bệnh phẩm. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn MC / SS | MI 051 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Mac Conkey Agar (MC) và Salmonella Shigella Agar (SS). Áp dụng phân lập tác nhân nhiễm trùng từ bệnh phẩm phân. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn TCBS / SS | MI 052 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Mac Conkey Agar (MC) và Thiosulfate Citrate Bile Salts Sucrose Agar (TCBS). Áp dụng cấy phân tìm người lành mang trùng. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn ESBL / MRSA | MI 053 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Chromagar ESBL và Chromagar MRSA. Áp dụng cấy sàng lọc phát hiện vi khuẩn tiết ESBL và MRSA (Methicillin Resistant S. aureus). | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn MRSA / VRE | MI 054 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Chromagar MRSA và Chromagar VRE. Áp dụng cấy sàng lọc phát hiện VRE (Vancomycin resistant Enterococcus) và MRSA (Methicillin Resistant S. aureus). | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Môi trường thạch hai ngăn ESBL / KPC | MI 056 AP
( 90mm) |
Môi trường hai ngăn gồm Chromagar ESBL và Chromagar KPC. Áp dụng cấy sàng lọc phát hiện vi khuẩn tiết ESBL và KPC. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
| Chromagar CRE | MI 057 AP
( 90mm) |
Môi trường sinh màu dùng phát hiện và phân biệt trực khuẩn Gram ( – ) kháng với carbapenem. Vi khuẩn kháng carbapenem mọc được với khúm khuẩn đặc trưng như E. coli (hồng đậm đến đỏ), Klebsiella, Enterobacter, Citrobacter (xanh kim loại), Pseudomonas (trắng kem). Các vi khuẩn không kháng carbapenem hoặc các vi khuẩn khác bị ức chế. | 10 đĩa / hộp | 3 tháng |
Nuôi cấy – Môi trường hỗ trợ – Chất bổ sung
Chất bổ sung
Môi trường hỗ trợ bao gồm các loại môi trường dùng để bảo quản chủng vi khuẩn, nuôi cấy vi khuẩn trong ống nghiệm hoặc dùng hỗ trợ trong xét nghiệm vi sinh. Môi trường được chứa trong lọ hoặc tube:
- Tube eppendorf 1,7mL, nắp vặn: BHI 20% glycerol (MI 004 CM).
- Tube thủy tinh nắp vặn có dung tích 20mL, kích thước 180 × 18mm: nước muối sinh lý vô trùng loại 10mL (MI 006 CM).
- Môi trường được chứa trong tube thủy tinh nắp vặn có dung tích 20mL, kích thước 180 × 18mm: Ogawa (MI 007 CM).
- Lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 5mL, kích thước 40 × 16mm: các loại môi trường khác.
| Sản phẩm | Mã số | Mô tả | Quy cách | Hạn sử dụng |
| Sabouraud Dextrose Agar thạch nghiêng
(SAB nghiêng) |
MI 001 CM | Bảo quản vi nấm ở nhiệt độ 2 – 8oC. Môi trường ở dạng thạch nghiêng. | 10 lọ / hộp | 12 tháng |
| Nutrient Agar thạch nghiêng (NA nghiêng) | MI 002 CM | Bảo quản vi khuẩn dễ mọc ở nhiệt độ 2 – 8oC. Môi trường ở dạng thạch nghiêng. | 10 lọ / hộp | 12 tháng |
| Nutrient Agar thạch đứng (NA đứng) | MI 003 CM | Bảo quản vi khuẩn dễ mọc ở nhiệt độ 2 – 8oC. Môi trường ở dạng thạch đứng. | 10 lọ / hộp | 12 tháng |
| BHI 20% glycerol | MI 004 CM | Bảo quản vi khuẩn hoặc nấm men ở nhiệt độ đông. | 10 tube / bịch | 12 tháng |
| Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0.85%) | MI 005 CM
(3mL) MI 006 CM (10mL) |
Chuẩn bị huyền dịch vi sinh cho thử nghiệm định danh hoặc kháng sinh đồ. | 10 lọ (tube) / hộp | 24 tháng |
| Ogawa | MI 007 CM | Môi trường dùng phân lập chuyên biệt Mycobacterium tuberculosis. | 10 tube / hộp | 12 tháng |
| Thạch máu nghiêng (BA nghiêng) | MI 008 CM | Bảo quản vi khuẩn khó mọc, ngoại trừ H. influenzae ở nhiệt độ 2 – 8oC. Môi trường ở dạng thạch nghiêng. | 10 lọ / hộp | 12 tháng |
| Thạch nâu nghiêng (CA nghiêng) | MI 009 CM | Bảo quản vi khuẩn khó mọc, ở nhiệt độ 2 – 8oC. Môi trường ở dạng thạch nghiêng. | 10 lọ / hộp | 12 tháng |
Chất bổ sung
| Chất bổ sung được dùng thêm vào khi pha chế các môi trường nuôi cấy phân lập hoặc môi trường thực hiện kháng sinh đồ. Đây có thể là chất dinh dưỡng hoặc chất có vai trò chọn lọc. Sản phẩm | Mã số | Mô tả | Quy cách | Hạn sử dụng |
| Máu cừu | MI 001 MS
(10mL) MI 002 MS (100mL) MI 003 MS (14mL) MI 004 MS (25mL) |
Máu cừu được kháng đông bằng bi thủy tinh để loại bỏ fibrin (không sử dụng chất kháng đông). Dùng pha chế các loại môi trường thạch nuôi cấy vi sinh. | Tube
hoặc chai |
2 tháng |
| Máu ngựa | MI 005 MS
(10mL) MI 006 MS (100mL) |
Máu cừu được kháng đông bằng bi thủy tinh để loại bỏ fibrin (không sử dụng chất kháng đông). Dùng pha chế các loại môi trường thạch nuôi cấy vi sinh. | Tube
hoặc chai |
2 tháng |
| Máu ngựa ly giải | MI 007 MS | Máu ngựa ly giải được dùng pha chế môi trường nuôi cấy hoặc môi trường kháng sinh đồ streptococcus, vi khuẩn kỵ khí. | 10mL / tube | 2 tháng |
| Bổ sung XV | MI 008 MS | Dung dịch bổ sung yếu tố X (Hemin) và yếu tố V (NAD) được dùng pha chế 400mL môi trường nuôi cấy Haemophilus influenzae. | 4mL / tube | 12 tháng |
| Bổ sung VCN | MI 009 MS | Bổ sung VCN (Vancomycin, Colistin, Nystatine) dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc Neisseria. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung
Bacitracin |
MI 010 MS | Bổ sung Bacitracin dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc Haemophillus. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung
Gentamicin |
MI 011 MS | Bổ sung Gentamicin dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc Streptococcus. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung
Nalidixic acid |
MI 012 MS | Bổ sung Nalidixic acid dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn Streptococcus và Staphylococcus. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung
Chloramphenicol |
MI 013 MS | Bổ sung Chloramphenicol dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc nấm men và nấm mốc. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung VTCN | MI 014 MS | Bổ sung VTCN (Vancomycin, Trimethoprime, Colistin, Nystatine) dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc Helicobacter pylori. | Lọ đông khô | 12 tháng |
| Bổ sung VTAP | MI 015 MS | Bổ sung VTCN (Vancomycin, Trimethoprime, Amphotericin B, Polymyxin B) dùng để pha chế 400mL môi trường nuôi cấy chọn lọc Helicobacter pylori. | Lọ đông khô | 12 tháng |


























































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.