| THÔNG TIN HÓA LÝ | |
|---|---|
| Độ nóng chảy | 227 – 230 ° C (phân hủy) |
| THÔNG TIN AN TOÀN THEO GHS | |
|---|---|
| (Các) biểu đồ nguy hiểm | ![]() |
| Báo cáo nguy hiểm) | H315: Gây kích ứng da. H319: Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. |
| (Các) Tuyên bố Phòng ngừa | P302 + P352: NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. P305 + P351 + P338: NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Hủy bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ dàng để làm. Tiếp tục xả. |
| Từ tín hiệu | Cảnh báo |
| Lớp lưu trữ | 10 – 13 Chất lỏng và chất rắn khác |
| WGK | WGK 2 rõ ràng là nguy hiểm đối với nước |
| Thải bỏ | 3 Thuốc thử hữu cơ tương đối không hoạt động nên thu vào bình A. Nếu có halogen thì thu vào bình B. Đối với cặn rắn thì dùng bình C. |
| THÔNG TIN AN TOÀN | |
|---|---|
| Biểu tượng nguy hiểm | Có hại |
| Các loại nguy hiểm | có hại |
| R Cụm từ | R 20/21/22 Có hại khi hít phải, tiếp xúc với da và nếu nuốt phải. |
| Cụm từ S | S 28-36 / 37 Sau khi tiếp xúc với da, rửa ngay bằng nhiều nước, mặc quần áo bảo hộ và găng tay phù hợp. |
| THÔNG TIN LƯU TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN | |
|---|---|
| Lưu trữ | Bảo quản dưới + 30 ° C. |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
|---|---|
| Thử nghiệm (đo argentometric) | ≥ 98% |
| Nhận dạng (phổ hồng ngoại) | vượt qua bài kiểm tra |



Có hại
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.