| THÔNG TIN HÓA LÝ | |
|---|---|
| Điểm sôi | 165 – 166 ° C (1013 hPa) |
| Tỉ trọng | 0,94 g / cm3 (20 ° C) |
| Giới hạn nổ | 1,7 – 11,5% (V) |
| Điểm sáng | 64 ° C |
| Nhiệt độ bốc cháy | 400 ° C |
| Độ nóng chảy | -20 ° C |
| giá trị pH | 4 (200 g / l, H₂O, 20 ° C) |
| Áp suất hơi | 1,76 hPa (20 ° C) |
| Độ hòa tan | > 1000 g / l hòa tan |
| THÔNG TIN ĐỘC CHẤT | |
|---|---|
| LD 50 bằng miệng | LD50 Chuột 5830 mg / kg |
| THÔNG TIN AN TOÀN THEO GHS | |
|---|---|
| (Các) biểu đồ nguy hiểm | ![]() ![]() |
| Báo cáo nguy hiểm) | H360D: Có thể gây hại cho thai nhi. H312 + H332: Có hại khi tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. H319: Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. |
| (Các) Tuyên bố Phòng ngừa | P201: Xem hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P302 + P352: NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng. P305 + P351 + P338: NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Hủy bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ dàng để làm. Tiếp tục xả. P308 + P313: NẾU bị phơi nhiễm hoặc lo ngại: Nhận tư vấn / chăm sóc y tế. |
| Từ tín hiệu | Nguy hiểm |
| RTECS | AB7700000 |
| Lớp lưu trữ | 6.1C Dễ cháy, độc cấp tính Cat.3 / các hợp chất hoặc hợp chất độc gây ra các tác động mãn tính |
| WGK | WGK 2 rõ ràng là nguy hiểm đối với nước |
| THÔNG TIN AN TOÀN | |
|---|---|
| Các loại nguy hiểm | chất kích thích, độc hại cho sinh sản, có hại |
| R Cụm từ | R 36 Gây khó chịu cho mắt. |
| THÔNG TIN LƯU TRỮ VÀ VẬN CHUYỂN | |
|---|---|
| Lưu trữ | Bảo quản dưới + 30 ° C. |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
|---|---|
| Thử nghiệm (GC, diện tích%) | ≥ 99,0% (a / a) |
| Mật độ (d 20 ° C / 4 ° C) | 0,940 – 0,942 |
| Nước (KF) | ≤ 0,30% |
| Nhận dạng (IR) | vượt qua bài kiểm tra |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.